ĐỊNH VỊ - KẾT NỐI - SỮA CHỮA

KKS® GROUT 40

Giá: Liên hệ

MÔ TẢ SẢN PHẨM
KKS® GROUT 40 là vữa rót trộn sẵn gốc xi măng, chỉ cần pha thêm nước để tạo ra hỗn hợp vữa đồng nhất có độ chảy tuyệt vời, không co ngót, thích hợp cho ứng dụng bơm hoặc rót thông thường.
KKS® GROUT 40 có tốc độ phát triển cường độ khá nhanh, thời gian thi công dài để thi công được ở những khu vực diện tích rộng.
ƯU ĐIỂM
•    Hệ thống bù co ngót
•    Độ chảy lỏng tuyệt vời cho cả ứng dụng rót và bơm áp lực
•    Cường độ nén, uốn và kết dính cao
•    Giảm thiểu hiện tượng phân tách
•    Trộn sẵn giúp kiểm soát chất lượng thi công và tính ổn định
•    Không độc hại, không bị ăn mòn
•    Không chứa kim loại
•    Không chứa Clorua và Nitrat
ỨNG DỤNG
•    Sửa chữa bê tông
•    Lấp đầy các lỗ hổng, khe hở, hốc tường
•    Các ống, lỗ xuyên sàn, tường
•    Móng cho máy và các thiết bị nặng
•    Neo bu lông, gối đầu, thiết bị cơ khí, vì kèo kim loại.
•    Trám bít các tấm đệm, thanh nối
•    Rót đế chân cột nhà thép tiền chế và các khe nối
•    Các đường ống dẫn bê tông chịu ứng suất
•    Bơm vữa áp lực hoặc rót vào khe hở giữa kết cấu bê tông và bê tông đúc sẵn
QUÁ TRÌNH THI CÔNG
CHUẨN BỊ BỀ MẶT
Bề mặt phải được làm sạch, không được dính dầu, nhớt và các chất bẩn khác. Làm ẩm với nước nhưng không để đọng nước lại trên bề mặt trước khi thi công KKS® GROUT 40
Đối với những khu vực sửa chữa mặt sàn hay bê tông với diện tích lớn, nên sử dụng tác nhân kết dính thích hợp từ các dòng sản phẩm của KKS như KKS® LATEX 310, 315.
PHA TRỘN
Trộn với tỉ lệ nước/bột là 15% (khoảng 3,75 lít nước cho một bao bột 25kg).
Để đạt kết quả mong muốn, dùng máy trộn vữa chuyên dụng. Không được trộn vữa bằng tay. 
Đổ 80% lượng nước trộn vào thùng trộn, cho bột từ từ vào và trộn đều trong vòng 3-4 phút đến khi tạo thành hỗn hợp vữa dẻo, cho thêm phần nước còn lại vào và trộn để đạt độ chảy yêu cầu.
Sau đó khuấy vữa để cho lượng bong bóng được tạo trong quá trình trộn được thoát ra.
THI CÔNG
Thi công vữa rót phải nhanh chóng và liên tục từ một phía, không bị gián đoạn nhằm tránh bọt khí bị nhốt trong vữa. Đảm bảo ván khuôn được dựng chắc chắn và kín nước, vữa đổ phải lấp kín và tràn đầy. Không dùng đầm máy, chỉ cần dùng thanh sắt hoặc gỗ để đầm. KKS® GROUT 40 nên được thi công càng sớm càng tốt để đạt hiệu quả về độ giãn nở tối ưu, tốt nhất trong vòng 15 phút sau khi trộn.
VỆ SINH DỤNG CỤ
Nên rửa thiết bị và dụng cụ thi công bằng nước ngay sau khi sử dụng.
BẢO DƯỠNG
Che chắn bề mặt vữa vừa thi công càng nhiều càng tốt để tránh bề mặt vữa bốc hơi nước quá nhanh bằng các biện pháp bảo dưỡng thông thường như: giữ ẩm bằng nước, phủ bao bố ướt, các biện pháp tương đương khác, hoặc sử dụng phụ gia bảo dưỡng bề mặt KKS® CURING 810.
THÔNG TIN KỸ THUẬT

Thành phần

Vữa trộn sẵn

Dạng

Bột

Đóng gói

25 kg/bao

Khối lượng thể tích

≈1.60 kg/lít (đổ đống)

≈2.22 kg/lít (vữa mới trộn)

Tỷ lệ pha trộn

Nước/ Vữa bột = 15% (theo khối lượng)

≈3.75 lít nước sạch cho một bao 25kg

Định mức ước tính

1 bao cho khoảng 13.10 lít vữa

76 bao cho khoảng 1m3 vữa

Nhiệt độ thi công

Tối thiểu 10oC

Tối đa 40oC

Khe hở tối thiểu

10 mm

Lượng nước sử dụng

15%

Độ tách nước

0% (tiêu chuẩn ASTM C940-16)

Độ chảy

27 – 32 cm

(tiêu chuẩn ASTM C1437-15, không gõ)

Độ giãn nở

≥ 0.1%

Thời gian đông kết ban đầu (27oC)

≥ 5 giờ (tiêu chuẩn ASTM C403-08)

Thời gian đông kết sau cùng (27oC)

≤ 12 giờ (tiêu chuẩn ASTM C114-10)

Hàm lượng Clo

≤ 0.01% (tiêu chuẩn ASTM C403-08)

Cường độ nén

Tiêu chuẩn ASTM C942 – 15, ở 27oC

3 ngày   ≥ 15 N/mm2

7 ngày   ≥ 25 N/mm2

28 ngày ≥ 40 N/mm2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LƯU TRỮ/ HẠN SỬ DỤNG

KKS® GROUT 40 phải được bảo quản nơi khô ráo, có mái che. Trong điều kiện bao bì sản phẩm còn nguyên chưa mở, không bị hư hại có hạn sử dụng là 9 tháng.
THÔNG TIN AN TOÀN KHI SỬ DỤNG
KKS® GROUT 40 có chứa xi măng nên mang tính kiềm, sẽ gây khó chịu cho da, mắt và gây dị ứng cho da. Nên mang kính bảo vệ mắt và đồ bảo vệ da và hô hấp. Khi bị văng vào mắt phải rửa nhanh với nhiều nước sạch và tham vấn y tế. Sản phẩm không nguy hiểm khi vận chuyển, không độc, không cháy. Khi thải bỏ phải tuân theo quy định của địa phương. Để biết thêm thông tin vui lòng tham khảo Tài Liệu An Toàn Sản phẩm mới nhất. 

Sản phẩm liên quan

Xem chi tiết
KKS® FLEXICON 200
Xem chi tiết
KKS® GROUT 62
Xem chi tiết
KKS® GROUT 64
Xem chi tiết
KKS® GROUT 80
Xem chi tiết
KKS® MORTATOP 381
Xem chi tiết
KKS® MORTATOP 382
Xem chi tiết
KKS® MORTATOP 383
Xem chi tiết
KKS® MORTATOP FG
Xem chi tiết
KKS® REMOVER 400
Xem chi tiết
KKS® SEALDUR 352
Xem chi tiết
KKS® SEALDUR 371